Câu hỏi khi phỏng vấn du học Nhật Bản cần biết

Câu hỏi khi phỏng vấn du học Nhật Bản cần biết
Đánh giá bài viết!

Sau đây là một số câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn đi du học. Các bạn có thể tham khảo và chuẩn bị tâm lí khi phỏng vấn Du học bằng tiếng Nhật.
01. Tên bạn là gì?おなまえは?
Bạn bao nhiêu tuổi? おいくつですか?
02. Gia đình bạn có bao nhiêu người?あなたのかぞくはなんにんいますか?

  1. Anh/ chị trong gia đình bạn là bao nhiêu tuổi? きょうだいは なんさいですか?

Đang đi học hay đi làm? しごとをしていますか、がっこうにいっていますか?

Những câu hỏi khi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi khi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

  1. Anh/ chị/ em bạn đang làm công việc gì?きょうだいはなんのしごとをしていますか?

Lương bao nhiêu/ tháng?

まいつきのきゅうりょうは どのぐらいですか?

  1. Bạn có anh/ chị em ở Nhật Bản không?にほんに かぞくがいますか?

  2. Bạn đang học trường nào?

どこのがっこう へ かよっていますか?

  1. Bạn đang làm nghề gì (Nếu đã tốt nghiệp)? あなたのしごとはなんのしごとをしていますか?
  2. Bạn đã có bằng cấp gì rồi?

きょかしょうはなにかもっていますか?

  1. Bạn đã hoặc đang học chuyên ngành gì tại Việt Nam?

なんのぶんやで べんきょうしていますか?

  1. Bạn tốt nghiệp trung học/ đại học năm nào?

こうこうそつぎょうはいつですか?

もしくは だいがくそつぎょうは いつですか?

  1. Bạn học đại học từ năm nào đến năm nào?

かよっているだいがくは なんねんからなんねんまでですか?

  1. Tại sao bạn chọn Nhật Bản để đi du học?

どうして にほんをえらんだんですか?

  1. Bạn dự định đi trong bao lâu? Khi nào bạn trở về Việt Nam?にほんで なんねんぐらい りゅうがくするよていですか? いつきこくしますか?

  2. Bạn dự định học gì? Mục tiêu của bạn là gì?なんのべんきょうがいいですか? もくひょうはどうなさいますか?

  3. Mục đích của chuyến đi của bạn là gì?

りゅうがくするもくひょうは なんですか?

  1. Ai sẽ trả tiền cho bạn học?

けいひしべんしゃはどなたですか?

  1. Làm thế nào bạn biết về trường sẽ học tại Nhật Bản?
Xem Ngay :  Thực tập sinh mất tích ở ibaraki Nhật Bản tăng cao

どうやって にほんごがっこうのじょうほうをとりましたか?

  1. Bạn biết gì về trường bạn sẽ học?

そのがっこうについてなにかのじょうほうをとりましたか?

  1. Địa chỉ của trường ở đâu?

がっこうのじゅうしょをしっていますか?

  1. Học phí bao nhiêu?

がくひはどのぐらいかしっていますか?

  1. Bạn sẽ ăn ở như thế nào trong quá trình học tại Nhật Bản ?

にほんでどうやってせいかつしようとおもっていますか?

  1. Nếu bạn có người thân ở Nhật thì địa chỉ của họ ở đâu? Họ đang làm gì? にほんにかぞくがいるとしたら じゅうしょは どちらですか?

なんのしごとをしていますか?

  1. Bố mẹ bạn làm gì?りょうしんはなんのしごとをしていますか?

  2. Thu nhập của gia đình bạn bao nhiêu một tháng?

まいつき りょうしんのしゅうにゅうは どのぐらいですか?

  1. Bạn có giấy tờ gì chứng minh cho khoản thu nhập của bố mẹ không?

りょうしんの しゅうにゅうしょうめいしょはなにかありませんか?

  1. Bố mẹ bạn sẽ trả bao nhiêu tiền cho việc học của bạn/ tháng ở Nhật?

にほんでりゅうがくすると、まいつき どのぐらいのおかねが りょうしんからもらえますか?

  1. Bố mẹ bạn đã để dành được bao nhiêu tiền cho việc học của bạn tại Nhật?

あなたをりゅうがくさせるため、りょうしんは どのぐらい ちょきんしていますか?

  1. Kế hoạch tương lai của bạn, sau khi bạn kết thúc chương trình học là gì?
    にほんでせんもんがっこう もしく だいがくをそつぎょうできましたら

しょうらいのけいかくはどうなさいますか?

Chúc bạn chuẩn bị tốt tâm lý và trả lời thật tốt nhé!
Bản quyền các bài viết thuộc về Cẩm Nang Nhật Bản vì vậy bạn nào muốn đăng lại, copy bài viết xin vui lòng ghi rõ nguồn và link đến bài viết.

Leave a Reply

EnglishJapaneseKoreanVietnamese

CẨM NANG NHẬT BẢN
CẬP NHẬT QUA EMAIL

CẬP NHẬT TIN TỨC - CHIA SẺ KINH NGHIỆM - SỐNG - HỌC TẬP - LÀM VIỆC Ở NHẬT BẢN