🔥👉💵Nhận 500 Yên Đăng ký Mercari
👉🈴Thi Thử JLPT Free
👉🔥 Đăng ký Thi JLPT 7/2026
👉💵🏠 Tìm hiểu mua nhà ở Nhật
👉🔥 Kiến thức tài chính
👉 Tự mua iPhone ở Nhật
👉Tự Unlock iPhone Nhật

Cách nhớ Nhanh Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana kèm VÍ DỤ dễ hiểu

Bảng chữ cái tiếng Nhật được chia thành Hiragana (chữ mềm) và Katakana (chữ cứng), khi mới học các bạn sẽ học từ bảng chữ cái Hiragana rồi sau đó mới học bảng chữ cái Katakana.

Cách nhớ Nhanh Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana kèm VÍ DỤ dễ hiểu

Cách nhớ Nhanh Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana kèm VÍ DỤ dễ hiểu

👉Xem  thêm:Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana đầy đủ kèm VÍ DỤ dễ hiểu và dễ nhớ❤️

Để nhớ nhanh bảng chữ cái Katakana thì việc luyện viết nhiều là rất quan trọng! Những chỉ viết không thì sẽ dễ quên nên với mỗi chữ thì bạn nên nhớ với những ví dụ về chữ đấy sẽ giúp bạn nhớ nhanh và nhớ lâu hơn rất nhiều.

🚨Một cách học hiệu quả nữa là làm các bài thi trắc nghiệm kiểm tra Hiragana và Katakana  ở đây để nhớ nhanh và lâu hơn nhé!🚨

Bảng chữ cái Katakana đầy đủ kèm ví dụ dễ hiểu giúp nhớ nhanh nhất.


STT Tiếng Nhật Phiên âm Ví dụ
1 ア a アイスクリーム: Kem
2 イ i イヤホン: Tai nghe
3 ウ u ウェブサイト: Trang web
4 エ e エスプレッソ: Espresso
5 オ o オレンジ: Cam
6 カ ka カメラ: Máy ảnh
7 キ ki キーボード: Bàn phím
8 ク ku クリーニング: Giặt ủi
9 ケ ke ケーキ: Bánh kem
10 コ ko コンピュータ: Máy tính
11 サ sa サラダ: Sa lát
12 シ shi シャワー: Vòi sen
13 ス su スーパー: Siêu thị
14 セ se セーター: Áo len
15 ソ so ソファー: Ghế sofa
16 タ ta タクシー: Xe taxi
17 チ chi チョコレート: Sô cô la
18 ツ tsu ツアー: Chuyến du lịch
19 テ te テーブル: Bàn ăn
20 ト to トースト: Máy nướng Bánh mỳ
21 ナ na ナイフ: Con dao
22 ニ ni ニュース: Tin tức
23 ヌ nu ヌードル: Mì
24 ネ ne ネクタイ: Cà vạt
25 ノ no ノート: Sổ tay
26 ハ ha ハンバーガー: Bánh hamburger
27 ヒ hi ヒント: Gợi ý
28 フ fu フィルム: Cuộn phim
29 ヘ he ヘアドライヤー: Máy sấy tóc
30 ホ ho ホテル: Khách sạn
31 マ ma マンガ: Truyện tranh
32 ミ mi ミュージック: Âm nhạc
33 ム mu ムービー: Phim
34 メ me メガネ: Kính
35 モ mo モバイル: Điện thoại di động
36 ヤ ya ヤギ: con Dê
37 ユ yu ユーモア: Hài hước
38 ヨ yo ヨット: Du thuyền
39 ラ ra ラジオ: Radio
40 リ ri リーダー: Lãnh đạo
41 ル ru ルール: Quy tắc
42 レ re レストラン: Nhà hàng
43 ロ ro ロボット: Robot
44 ワ wa ワイン: Rượu vang
45 ヲ wo ヲタク: Otaku (người yêu thích văn hóa Nhật Bản)
46 ン n マンガ: Manga (truyện tranh Nhật Bản)

Mong rằng danh sách này sẽ giúp bạn học bảng chữ cái Katakana một cách dễ dàng và nhớ lâu hơn!

Thi trắc nghiệm 300 từ vựng tiếng Nhật Miễn Phí

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)

Bình Luận!

DMCA.com Protection Status