🔥👉💵Nhận 500 Yên Đăng ký Mercari
👉🈴Thi Thử JLPT Free
👉🔥 Đăng ký Thi JLPT 7/2026
👉💵🏠 Tìm hiểu mua nhà ở Nhật
👉🔥 Kiến thức tài chính
👉 Tự mua iPhone ở Nhật
👉Tự Unlock iPhone Nhật

Báo Nhật :Nhật Bản xem xét tăng phí cư trú cho người nước ngoài: Nỗi lo và góc nhìn từ báo Asahi

Nhật Bản xem xét tăng phí cư trú cho người nước ngoài: Nỗi lo và góc nhìn từ báo Asahi.

Học tiếng Nhật qua đọc báo Nhật tại Cẩm Nang Nhật Bản

Tóm tắt nội dung chính

外国人(がいこくじん(がいこくじん))の在留許可手数料(ざいりゅうきょかてすうりょう)大幅(おおはば)()()げることを()()んだ入管難民法(にゅうかんなんみんほう)改正案(かいせいあん)が、衆院(しゅういん)提出(ていしゅつ)されました。この値上(ねあ)げは、日本(にほん)()らす外国人(がいこくじん)にとって生活(せいかつ)()かせない出費(しゅっぴ)であり、値上(ねあ)(はば)によっては困窮(こんきゅう)直結(ちょっけつ)する可能性(かのうせい)があるため、慎重(しんちょう)検討(けんとう)(もと)められています。

改正案(かいせいあん)では、在留資格(ざいりゅうしかく)変更(へんこう)在留期間(ざいりゅうきかん)更新(こうしん)手数料(てすうりょう)上限額(じょうげんがく)を1万円(まんえん)から10万円(まんえん)に、永住許可(えいじゅうきょか)は1万円(まんえん)から30万円(まんえん)()()げる方向(ほうこう)です。政府(せいふ)は「受益者負担(じゅえきしゃふたん)」を理由(りゆう)にしていますが、製造業(せいぞうぎょう)飲食業(いんしょくぎょう)農業(のうぎょう)介護事業(かいごじぎょう)など、多岐(たき)にわたる分野(ぶんや)外国人(がいこくじん)労働力不足(ろうどうりょくぶそく)(ささ)えている実態(じったい)考慮(こうりょ)すれば、日本社会全体(にほんしゃかいぜんたい)がその利益(りえき)享受(きょうじゅ)していると()えます。

さらに、財務省(ざいむしょう)は、この増収(ぞうしゅう)の4(わり)外国人政策(がいこくじんせいさく)以外(いがい)施策(しさく)充当(じゅうとう)されるとしており、参政権(さんせいけん)のない外国人(がいこくじん)負担(ふたん)偏重(へんちょう)させているとの批判(ひはん)も出ています。日本語教育(にほんごきょういく)充実(じゅうじつ)相談(そうだん)支援体制(しえんたいせい)強化(きょうか)必要(ひつよう)ですが、「(たか)手数料(てすうりょう)(はら)えないなら、日本(にほん)にいなくてもよい」というような(あやま)ったメッセージを(おく)ることは()けるべきだと社説(しゃせつ)強調(きょうちょう)しています。

Bản dịch tiếng Việt

Dự luật sửa đổi Luật Kiểm soát Nhập cư và Người tị nạn, bao gồm việc tăng đáng kể phí cấp phép cư trú cho người nước ngoài, đã được đệ trình lên Hạ viện. Việc tăng phí này là một khoản chi thiết yếu cho cuộc sống của người nước ngoài sống tại Nhật Bản, và tùy thuộc vào mức tăng, có thể dẫn trực tiếp đến tình trạng khó khăn. Do đó, cần có sự xem xét thận trọng.

Theo dự luật sửa đổi, mức trần phí cho việc thay đổi tư cách cư trú và gia hạn thời gian cư trú sẽ tăng từ 10.000 yên lên 100.000 yên, và đối với giấy phép vĩnh trú sẽ tăng từ 10.000 yên lên 300.000 yên. Chính phủ lập luận rằng đây là nguyên tắc “người thụ hưởng chịu phí”, nhưng xét đến thực tế người nước ngoài đang hỗ trợ tình trạng thiếu lao động trong nhiều lĩnh vực như sản xuất, ăn uống, nông nghiệp và chăm sóc điều dưỡng, có thể nói toàn bộ xã hội Nhật Bản đang hưởng lợi từ điều này.

Hơn nữa, Bộ Tài chính đã tuyên bố rằng 40% số tiền thu tăng thêm này sẽ được phân bổ cho các chính sách ngoài chính sách liên quan đến người nước ngoài, gây ra chỉ trích rằng gánh nặng đang bị dồn sang những người nước ngoài không có quyền bầu cử. Mặc dù việc cải thiện giáo dục tiếng Nhật và tăng cường hệ thống tư vấn/hỗ trợ là cần thiết, bài xã luận nhấn mạnh rằng nên tránh gửi đi thông điệp sai lầm như “nếu không thể trả phí cao, bạn không cần phải ở Nhật Bản”.

Phân tích chi tiết

Bài xã luận của báo Asahi đưa ra cái nhìn sâu sắc về dự luật sửa đổi Luật(Luật)Kiểm(Kiểm)soát(soát)Nhập(Nhập)()Người(Người)tị(tị)nạn(nạn) (入管難民法(にゅうかんなんみんほう)) của Nhật Bản(Bản) với các điểm(điểm) chính sau:

  • Dự(Dự)luật(luật)tăng(tăng)phí(phí)()trú(trú) (在留手数料(ざいりゅうてすうりょう)):Phí thay(thay)đổi(đổi)()cách(cách)()trú(trú) (在留資格(ざいりゅうしかく)変更(へんこう)) và gia(gia)hạn(hạn)thời(thời)gian(gian)()trú(trú) (在留期間(ざいりゅうきかん)更新(こうしん)): Mức(Mức)trần(trần) sẽ tăng(tăng) từ 10.000 yên(yên) lên 100.000 yên(yên). Mức(Mức)thực(thực)tế(tế)dự(dự)kiến(kiến)thể(thể) là từ 6.000 yên(yên) lên đến khoảng(khoảng) 70.000 yên(yên).
    • Phí xin(xin)vĩnh(vĩnh)trú(trú) (永住許可(えいじゅうきょか)): Mức(Mức)trần(trần) sẽ tăng(tăng) từ 10.000 yên(yên) lên 300.000 yên(yên). Mức(Mức)thực(thực)tế(tế)dự(dự)kiến(kiến)thể(thể) là từ 10.000 yên(yên) lên khoảng(khoảng) 200.000 yên(yên).
  • Nguyên(Nguyên)tắc(tắc)người(người)thụ(thụ)hưởng(hưởng)chịu(chịu)phí(phí)” (受益者負担(じゅえきしゃふたん)) bị đặt(đặt)dấu(dấu)hỏi(hỏi):Chính(Chính)phủ(phủ)lập(lập)luận(luận)việc(việc)tăng(tăng)phí(phí) là để người(người)được(được)hưởng(hưởng)lợi(lợi) chịu chi(chi)phí(phí). Tuy nhiên(nhiên), bài báo(báo)chỉ(chỉ)ra(ra) rằng người(người)nước(nước)ngoài(ngoài) đang lấp(lấp)đầy(đầy)tình(tình)trạng(trạng)thiếu(thiếu)lao(lao)động(động) trong các ngành(ngành)như(như)sản(sản)xuất(xuất) (製造業(せいぞうぎょう)), ăn(ăn)uống(uống) (飲食業(いんしょくぎょう)), nông(nông)nghiệp(ぎょう) (農業(のうぎょう)) và chăm(chăm)sóc(sóc) (介護事業(かいごじぎょう)). Do đó, toàn(toàn)bộ(bộ)()hội(hội)Nhật(Nhật)Bản(Bản) mới là người(người)thụ(thụ)hưởng(hưởng) (受益者(じゅえきしゃ)).
  • Phân(Phân)bổ(bổ)nguồn(nguồn)thu(thu)tăng(tăng)thêm(thêm)gây(gây)tranh(tranh)cãi(cãi):Bộ(Bộ)Tài(Tài)chính(chính) (財務省(ざいむしょう)) cho(cho)biết(biết) 40% khoản(khoản)tăng(tăng)thu(thu) (khoảng 93 tỷ(tỷ)yên(yên)) từ phí(phí)()trú(trú), phí(phí)cấp(cấp)visa(visa)thuế(thuế)du(du)khách(khách)quốc(quốc)tế(tế) (国際観光旅客税(こくさいかんこうりょかくぜい)) sẽ được(được)dùng(dùng) cho các chính(chính)sách(sách)khác(khác), không liên(liên)quan(quan) đến người(người)nước(nước)ngoài(ngoài). Điều(Điều) này khiến(khiến)nhiều(nhiều)người(người)nghĩ(nghĩ) rằng gánh nặng(nặng) đang được(được)chuyển(chuyển) sang người(người)nước(nước)ngoài(ngoài)không(không)quyền(quyền)bầu(bầu)cử(cử) (参政権(さんせいけん)).
  • Cần(Cần)xem(xem)xét(xét)thận(thận)trọng(trọng)()toàn(toàn)diện(diện):Khi xác(xác)định(định)mức(mức)phí(phí), không(không)chỉ(chỉ) nên so(so)sánh(sánh) với mức(mức)phí(phí) ở các nước(nước)khác(khác) (他国(たこく)) mà còn(còn) phải tính(tính) đến nội(nội)dung(dung) các chính(chính)sách(sách)dành(dành) cho người(người)nước(nước)ngoài(ngoài) (như giáo(giáo)dục(dục)tiếng(tiếng)Nhật(Nhật)日本語教育(にほんごきょういく), đào(đào)tạo(tạo)nghề(nghề)職業訓練(しょくぎょうくんれん), hỗ(hỗ)trợ(trợ)sinh(sinh)hoạt(hoạt)生活支援(せいかつしえん)), và mức(mức)thu(thu)nhập(nhập) (所得水準(しょとくすいじゅん)) của cộng(cộng)đồng(đồng) này.
    • Bài báo(báo)nhấn(nhấn)mạnh(mạnh) rằng người(người)nước(nước)ngoài(ngoài) cũng đóng(đóng)góp(góp) vào ngân(ngân)sách(sách)Nhật(Nhật)Bản(Bản) qua các khoản(khoản)thuế(thuế)thu(thu)nhập(nhập) (所得税(しょとくぜい)), thuế(thuế)()trú(trú) (住民税(じゅうみんぜい)) và thuế(thuế)tiêu(tiêu)dùng(dùng) (消費税(しょうひぜい)). Việc yêu(yêu)cầu(cầu)họ(họ)chịu(chịu)gánh(gánh)nặng(nặng)tài(tài)chính(chính)lớn(lớn)hơn(hơn)thể(thể)gửi(gửi) đi một thông(thông)điệp(điệp)tiêu(tiêu)cực(cực) rằng “những(những)người(người)không(không)thể(thể)trả(trả)phí(phí)cao(cao) thì không(không)nên(nên)Nhật(Nhật)Bản(Bản)“.

Danh sách từ vựng bổ ích

Từ vựng (kèm Furigana) Cách đọc (Romaji) Nghĩa (Tiếng Việt)
社説(しゃせつ) shasetsu Bài xã luận
在留手数料(ざいりゅうてすうりょう) zairyū tesūryō Phí cư trú
値上(ねあ) neage Tăng giá
慎重(しんちょう)検討(けんとう) shinchō na kentō Xem xét kỹ lưỡng/thận trọng
外国人政策(がいこくじんせいさく) gaikokujin seisaku Chính sách về người nước ngoài
受益者(じゅえきしゃ) juekisha Người thụ hưởng/người hưởng lợi
入管難民法(にゅうかんなんみんほう) nyūkan nanminhō Luật Kiểm soát Nhập cư và Người tị nạn
改正案(かいせいあん) kaiseian Dự luật sửa đổi
衆院(しゅういん) shūin Hạ viện
提出(ていしゅつ)する teishutsu suru Đệ trình, nộp
困窮(こんきゅう) konkyū Sự cùng quẫn, khó khăn về kinh tế
直結(ちょっけつ)する chokketsu suru Kết nối trực tiếp, dẫn đến trực tiếp
在留資格(ざいりゅうしかく) zairyū shikaku Tư cách cư trú
在留期間(ざいりゅうきかん) zairyū kikan Thời gian cư trú
更新(こうしん) kōshin Gia hạn
永住許可(えいじゅうきょか) eijū kyoka Giấy phép vĩnh trú
上限額(じょうげんがく) jōgengaku Mức trần/giới hạn tối đa
製造業(せいぞうぎょう) seizōgyō Ngành sản xuất/chế tạo
飲食業(いんしょくぎょう) inshokugyō Ngành dịch vụ ăn uống
農業(のうぎょう) nōgyō Nông nghiệp
介護事業(かいごじぎょう) kaigo jigyō Ngành chăm sóc điều dưỡng
働き手不足(はたらきてぶそく) hatarakite busoku Thiếu hụt lao động
財務省(ざいむしょう) zaimushō Bộ Tài chính
増収(ぞうしゅう) zōshū Tăng thu nhập/doanh thu
国際観光旅客税(こくさいかんこうりょかくぜい) kokusai kankō ryokakzei Thuế du khách quốc tế
参政権(さんせいけん) sanseiken Quyền bầu cử/quyền công dân
所得税(しょとくぜい) shotokuzei Thuế thu nhập
住民税(じゅうみんぜい) jūminzei Thuế cư trú
消費税(しょうひぜい) shōhizei Thuế tiêu dùng
日本語教育(にほんごきょういく) nihongo kyōiku Giáo dục tiếng Nhật
職業訓練(しょくぎょうくんれん) shokugyō kunren Đào tạo nghề
生活支援(せいかつしえん) seikatsu shien Hỗ trợ sinh hoạt

Lời nhắn

Chào các bạn người Việt tại Nhật Bản! Việc nắm bắt thông tin và hiểu rõ các chính sách của Nhật Bản là vô cùng quan trọng để đảm bảo cuộc sống ổn định và phát triển. Hãy luôn theo dõi tin tức chính thống, tìm hiểu kỹ các quy định pháp luật và đừng ngần ngại tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết. Kiến thức là sức mạnh, giúp chúng ta tự tin hơn khi hòa nhập và đóng góp vào xã hội nơi đây.

Cảm ơn các bạn đã đọc và cùng học tiếng Nhật qua bản tóm tắt này. Hãy truy cập Cẩm Nang Nhật Bản để tìm hiểu thêm nhiều thông tin hữu ích về cuộc sống và văn hóa Nhật Bản nhé!


Link bài viết gốc tiếng Nhật: Xem tại đây

Đang tải đánh giá...
Thi trắc nghiệm 300 từ vựng tiếng Nhật Miễn Phí

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)

Bình Luận!

DMCA.com Protection Status