Category: Luyện thi Năng lực tiếng Nhật JLPT

80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 80/80

80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 80/80

Tổng hợp 80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 (80/80)   聞 văn   nghe, tân văn (báo) ブン、モン、き-く、き-こえる しんぶん 新聞 (newspaper) 見聞けんぶん(information, observation) 聴聞ちょうもん(listening, hearing) 語  ngữ  ngôn ngữ, từ ngữ ゴ、かた-る、かた-らう …
80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 30/80

80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 30/80

Tất cả 80 chữ Kanji đủ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 30/80 六   lục  Sáu ロク、む、む-つ、むっ-つ、(むい) 六ろく(six) 六月ろくがつ(June) 六日むいか(sixth day of the month, six days) 金   kim    hoàng kim, kim ngân キン、コン、かね、(かな) 金かね(money, …
EnglishJapaneseKoreanVietnamese