🔥👉💵Nhận 500 Yên Đăng ký Mercari
👉🈴Thi Thử JLPT Free
👉🔥 Đăng ký Thi JLPT 7/2026
👉💵🏠 Tìm hiểu mua nhà ở Nhật
👉🔥 Kiến thức tài chính
👉 Tự mua iPhone ở Nhật
👉Tự Unlock iPhone Nhật

Tổng hợp 42 từ láy thông dụng hay được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Nhật

Tổng hợp 42 từ láy thông dụng hay được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Nhật.

Học thuộc bằng thẻ Flash:

Danh sách 42 từ láy tiếng Nhật thường dùng:

(1) ざあざあ : Ào ào
(2) ぱらぱら : Rải rác, lung tung
(3) わいわい : Náo động lên
(4) にこにこ : Mỉm cười
(5) にっこり : Cười toe toét
(6) じっと : Im lặng, lặng lẽ
(7) じろじろ : Chằm chằm
(8) ぶつぶつ : Lằm bằm
(9) ひそひそ : Thì thầm
(10) ぺらぺら : Lưu loát
(11) ぺこぺこ : Đói meo
(12) ごくごく : Uống ực ực
(13) はっきり : Rõ ràng
(14) すっかり : Hoàn toàn, toàn bộ
(15) しっかり : Chắc chắn
(16) きちんと : Chỉn chu, cẩn thận
(17) ちゃんと : Ngắn nắp, cẩn thận
(18) うっかり : Ngơ ngác, không để ý
(19) ますます : Ngày càng
(20) だんだん : Dần dần
(21) どんどん : Ào ào,đùng đùng
(22) いきいきする : Sinh động, sống động
(23) わくわくする : Hồi hộp
(24) いろいろする : Nóng ruột
(25) むっとする : Hậm hực, tức giận trong lòng
(26) うんざりする : Chán, chán ngẩm
(27) むかむかする : Bực tức
(28) どきどきする : Rung, hồi hộp
(29) ほっとする : Yên tâm, bớt căng thẳng
(30) すっきりする : Sảng khoái
(31) のんびりする : Thong thả
(32) ぴかぴか : Lấp lánh
(33) ごちゃごちゃ : Xáo trộn lung tung
(34) ぼろぼろ : Rách te tua
(35) ぴったり : Vừa vặn
(36) びしょびしょ : Ướt sũng
(37) たっぷり : Đầy ắp, đầy tràn
(38) そっと : Nhẹ nhàng, rón rén
(39) さっさと : Nhanh chóng, khẩn trương
(40) ざっと : Cuối cùng
(41) ぎりぎり : Sát nút, sát giờ, gần hết giới hạn ( thời gian )
(42) そっくり : Giống y đúc

Xem nhiều bài viết hay tại chuyên mục Học tiếng Nhật tại Cẩm Nang Nhật Bản.

Đang tải đánh giá...
Thi trắc nghiệm 300 từ vựng tiếng Nhật Miễn Phí

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)

Bình Luận!

DMCA.com Protection Status