🔥👉💵Nhận 500 Yên Đăng ký Mercari
👉🈴Thi Thử JLPT Free
👉🔥 Đăng ký Thi JLPT 7/2026
👉💵🏠 Tìm hiểu mua nhà ở Nhật
👉🔥 Kiến thức tài chính
👉 Tự mua iPhone ở Nhật
👉Tự Unlock iPhone Nhật

Tiếng Nhật qua Tin :Mức Lương Hưu Thực Nhận Cho Người Có Thu Nhập 4 Triệu Yên/Năm Tại Nhật Bản

Mức Lương Hưu Thực Nhận Cho Người Có Thu Nhập 4 Triệu Yên/Năm Tại Nhật Bản.

Tóm tắt nội dung chính

日本の公的年金制度こうてきねんきんせいどは、すべての国民こくみん加入かにゅうする「国民年金こくみんねんきん」と、会社員かいしゃいん公務員こうむいん上乗せうわのせして加入かにゅうする「厚生年金こうせいねんきん」の2階建てかいだて構造こうぞうになっています。平均年収へいきんねんしゅう400万円まんえんひとが38年間ねんかんはたらいた場合ばあい将来しょうらいもらえる年金月額ねんきんげつがく目安めやすは、国民年金こくみんねんきん厚生年金こうせいねんきんを合わせておよそ13.7万円まんえんになります。しかし、この金額きんがくがそのまま手元てもとはいるわけではありません。この受給額じゅきゅうがくからは、所得税しょとくぜい住民税じゅうみんぜいなどの「税金ぜいきん」のほか、健康保険料けんこうほけんりょう介護保険料かいごほけんりょうなどの「社会保険料しゃかいほけんりょう」が天引きてんびきされます。実際じっさい手取り額てどりがくは、額面がくめんのおよそ85%から90%程度ていど(約11万円まんえん〜12万円まんえん)になると予想よそうされます。老後ろうご生活設計せいかつせっけいてるためには、これらの天引きてんびき考慮こうりょした現実的げんじつてきな「手取りてどり」を把握はあくしておくことが極めてきわめて重要じゅうようです。


Bản dịch tiếng Việt: Hệ thống lương hưu công ích của Nhật Bản được cấu tạo theo mô hình 2 tầng, gồm “Lương hưu quốc dân” mà mọi người dân đều tham gia và “Lương hưu phúc lợi” được đóng thêm bởi nhân viên công ty và công chức. Trường hợp một người có thu nhập trung bình năm là 4 triệu Yên làm việc trong vòng 38 năm, mức lương hưu ước tính nhận được hàng tháng (gồm cả hai loại lương hưu) sẽ rơi vào khoảng 13.7 vạn Yên. Tuy nhiên, số tiền này không phải là số tiền thực tế bạn nhận được hoàn toàn. Từ khoản tiền này, các loại “thuế” như thuế thu nhập, thuế cư trú và “phí bảo hiểm xã hội” như bảo hiểm y tế, bảo hiểm điều dưỡng sẽ bị khấu trừ trực tiếp. Số tiền thực nhận về tay dự kiến sẽ chỉ còn khoảng 85% đến 90% (khoảng 11 vạn đến 12 vạn Yên). Để lên kế hoạch chi tiêu cho tuổi già, việc nắm rõ số tiền “thực nhận” sau khi trừ các khoản thuế này là vô cùng quan trọng.

Phân tích chi tiết

Để hiểu rõ hơn về cách tính toán lương hưu và số tiền bị khấu trừ đối với người có mức lương trung bình năm 4 triệu Yên tại Nhật Bản, chúng ta cần phân tích qua các khía cạnh dưới đây:

  • Cấu trúc lương hưu công ích (公的年金制度こうてきねんきんせいど): Gồm hai phần chính là lương hưu quốc dân (国民年金こくみんねんきん) dành cho toàn bộ cư dân từ 20 đến dưới 60 tuổi và lương hưu phúc lợi (厚生年金こうせいねんきん) dành riêng cho người đi làm tại các công ty (会社員かいしゃいん).
  • Ước tính mức lương hưu nhận được (年金額ねんきんがく): Với thu nhập trung bình năm (平均年収へいきんねんしゅう) 4 triệu Yên và thời gian đóng là 38 năm, mức lương thô nhận được khoảng 13.7 vạn Yên/tháng. Trong đó, phần lương hưu quốc dân đóng góp khoảng 6.5 – 6.8 vạn Yên, và lương hưu phúc lợi đóng góp khoảng 6.9 vạn Yên.
  • Các khoản khấu trừ (天引きてんびき): Khi nhận lương hưu, bạn không nhận được toàn bộ số tiền thô (額面がくめん) mà sẽ bị trừ trực tiếp thuế thu nhập (所得税しょとくぜい), thuế cư trú (住民税じゅうみんぜい) cùng phí bảo hiểm xã hội (社会保険料しゃかいほけんりょう).
  • Số tiền thực nhận về tay (手取り額てどりがく): Thường chỉ còn khoảng 85% – 90% của tổng mức lương hưu ban đầu, tương đương khoảng 11 vạn đến 12 vạn Yên mỗi tháng. Đây mới là số tiền thực tế bạn có thể chi tiêu khi bước vào tuổi già (老後ろうご).

Danh sách từ vựng bổ ích

Từ vựng Cách đọc (Romaji) Nghĩa (Tiếng Việt)
公的年金制度こうてきねんきんせいど Kouteki nenkin seido Hệ thống lương hưu công ích
厚生年金こうせいねんきん Kousei nenkin Lương hưu phúc lợi (cho nhân viên công ty)
国民年金こくみんねんきん Kokumin nenkin Lương hưu quốc dân
平均年収へいきんねんしゅう Heikin nenshuu Thu nhập trung bình năm
受給額じゅきゅうがく Jukyuugaku Khoản tiền nhận được
天引きてんびき Tenbiki Khấu trừ tại nguồn (trừ trực tiếp)
手取り額てどりがく Tedorigaku Số tiền thực nhận về tay
社会保険料しゃかいほけんりょう Shakai hokenryou Phí bảo hiểm xã hội
老後ろうご Rougo Tuổi già (sau khi nghỉ hưu)

Lời nhắn

Đối với cộng đồng người Việt đang học tập và làm việc tại Nhật Bản, việc tham gia đóng đầy đủ các khoản bảo hiểm xã hội và lương hưu không chỉ là nghĩa vụ pháp lý mà còn là tấm lưới an sinh vững chắc cho tương lai lâu dài của bạn. Hãy luôn theo dõi sát sao số tiền thực nhận sau khi trừ thuế để chuẩn bị cho mình một kế hoạch tài chính tối ưu nhất.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết! Đừng quên ghé thăm Cẩm Nang Nhật Bản để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích và kinh nghiệm sống tại xứ sở hoa anh đào nhé!


Link bài viết gốc tiếng Nhật: Xem tại đây

Đang tải đánh giá...
Thi trắc nghiệm 300 từ vựng tiếng Nhật Miễn Phí

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)

Bình Luận!

DMCA.com Protection Status