Category: Học tiếng Nhật

Cấu trúc Vる/Vない + こととなっている N2

Cấu trúc Vる/Vない + こととなっている N2

Vる/Vない + こととなっている 意味: Dự định, quyết định 例: 1. 娘は来年から留学することになっている。 Con gái tôi quyết định đi du học từ năm tới. 2. 試験が受けられなかった学生はレポートを提出することになっている。 Học sinh nào chưa được thi thì được quyết định nộp báo cáo. …
Mẫu câu Vる/Vた+(が)・(かの)+ごとき/ごとく/ごとし

Mẫu câu Vる/Vた+(が)・(かの)+ごとき/ごとく/ごとし

Vる/Vた+(が)・(かの)+ごとき/ごとく/ごとし 意味: Giống như là~ 例: 1. 春のごとき天気天気 Thời tiết giống mùa xuân. 2. 彼女はそんなことを知っているはずなのに、まったく聞いたことがないかのごとき態度だった。 Cô ấy nhất định biết chuyện đó vậy mà có thái độ như là hoàn toàn chưa nghe. 3. その二人は貧しかったが、世界中が自分たちのものであるかのごとく幸せであった。 Hai người đó …
80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 30/80

80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 30/80

Tất cả 80 chữ Kanji đủ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 30/80 六   lục  Sáu ロク、む、む-つ、むっ-つ、(むい) 六ろく(six) 六月ろくがつ(June) 六日むいか(sixth day of the month, six days) 金   kim    hoàng kim, kim ngân キン、コン、かね、(かな) 金かね(money, …
EnglishJapaneseKoreanVietnamese