Chuyên mục: Học tiếng Nhật

80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 80/80

80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 80/80

Tổng hợp 80 chữ Kanji thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 (80/80)   聞 văn   nghe, tân văn (báo) ブン、モン、き-く、き-こえる しんぶん 新聞 (newspaper) 見聞けんぶん(information, observation) 聴聞ちょうもん(listening, hearing) 語  ngữ  ngôn ngữ, từ ngữ ゴ、かた-る、かた-らう …
80 chữ Kanji đủ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 20/80

80 chữ Kanji đủ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 20/80

Tất cả 80 chữ Kanji đủ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5 20/80 出   xuất xuất hiện, xuất phát シュツ、(スイ)、で-る、だ-す 出火しゅっか(outbreak of fire) 日出にっしゅつ(sunrise) 出力しゅつりょく(output) 五   ngũ   5 ゴ、いつ、いつ-つ 五ご(five) 五月ごがつ(May) 五日いつか(the fifth day of …