👉🔥 KỲ Thi JLPT 7/2024 👉🔥 Kiến thức tài chính 👉🈴Thi Thử JLPT Free 👉 Tự mua iPhone ở Nhật 👉Tự Unlock iPhone Nhật

200 từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi lý thuyết bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản

5/5 - (12 bình chọn)

Tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề liên quan đến thi lý thuyết bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản. Ở Nhật Bản có rất nhiều bạn muốn thi đổi bằng lái hoặc thi mới nhưng bị vướng phần lý thuyết do hạn chế về tiếng Nhật.

👉 Trước thi đi thi hãy làm bài thi thử nhéĐề thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ở Nhật Bản Miễn Phí

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

Tuy hiện tại có nhiều địa điểm thi bằng lái xe ở Nhật cho phép thi bằng tiếng Việt nhưng có nhiều phản hồi rằng bản dịch tiếng Việt nhiều chỗ rất khó hiểu, có thể làm sai nghĩa của đề thi. Vì vậy nếu bạn khá tiếng Nhật thì có thể chọn thi bằng tiếng Nhật nhé!

Dưới đây là danh sách 200 từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thi lý thuyết bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản:

1. 自動車運転免許 (Jidōsha unten menkyo) : Bằng lái xe ô tô
2. 運転手 (Untenshu) : Tài xế
3. 運転 (Unten) : Lái xe
4. 交通 (Kōtsū) : Giao thông
5. 道路 (Dōro) : Đường
6. 車 (Kuruma) : Xe
7. 道路標識 (Dōro hyōshiki) : Biển báo đường
8. 交差点 (Kōsaten) : Ngã tư
9. 速度違反 (Sokudo ihan) : Vi phạm tốc độ
10. 駐車違反 (Chūsha ihan) : Vi phạm đỗ xe
11. 駐車メーター (Chūsha mētā) : Máy đo thời gian đỗ xe
12. 横断歩道 (Ōdan hodō) : Vạch qua đường dành cho người đi bộ
13. 速度計 (Sokudo: kei) : Đồng hồ tốc độ
14. 反対車線 (Hantai: sen) : Làn đường đối diện
15. 車線 (Sen) : Làn đường
16. 車両 (Sharyō) : Xe cộ
17. 交通事故 (Kōtsū jiko) : Tai nạn giao thông
18. 運転免許試験 (Unten menkyo shiken) : Kỳ thi bằng lái
19. 教習所 (Kyōshūjo) : Trường dạy lái xe
20. 交通ルール (Kōtsū rūru) : Luật giao thông
21. 信号 (Shingō) : Đèn tín hiệu giao thông
22. 停車 (Teisha) : Dừng xe
23. 出発 (Shuppatsu) : Khởi hành
24. 高速道路 (Kōsokudōro) : Đường cao tốc
25. 街路樹 (Gairoju) : Cây trên đường phố
26. 横断歩道 (Ōdan hodō) : Vạch qua đường dành cho người đi bộ
27. 減速 (Gensoku) : Giảm tốc độ
28. 交差点 (Kōsaten) : Ngã tư
29. 高速道路出口 (Kōsokudōro deguchi) : Lối ra đường cao tốc
30. 進入 (Shinnyū) : Nhập vào
31. シフトレバー (Shifuto rebā) : Cần số
32. パーキングブレーキ (Pākingu burēki) : Phanh đỗ
33. シートベルト着用 (Shītobeluto chakuyō) : Đeo dây an toàn
34. 赤信号 (Akashingō) : Đèn đỏ
35. 青信号 (Aoshingō) : Đèn xanh
36. 黄信号 (Kīshingō) : Đèn vàng
37. 危険物 (Kikenbutsu) : Hàng nguy hiểm
38. 塞がり (Fusagari) : Kẹt xe
39. 事故 (Jiko) : Tai nạn
40. 衝突 (Shōtotsu) : Va chạm
41. 車両点検 (Sharyō tenken) : Kiểm tra xe cộ
42. 安全運転 (Anzen unten) : Lái xe an toàn
43. 速度違反 (Sokudo ihan) : Vi phạm tốc độ
44. 駐車違反 (Chūsha ihan) : Vi phạm đỗ xe
45. 後部座席 (Kōbu zaseki) : Ghế sau
46. ヘッドライト (Heddoraito) : Đèn pha
47. ブレーキペダル (Burēki pedaru) : Pedal phanh
48. ガソリンスタンド (Gasorin sutando) : Trạm xăng
49. オイル (Oiru) : Dầu máy
50. バッテリー (Batterī) : Ắc quy
51. エンジン (Enjin) : Động cơ
52. ライト (Raito) : Đèn xe
53. クラッチペダル (Kuratchi pedaru) : Pedal ly hợp
54. ガソリン (Gasorin) : Xăng
55. ホイール (Hoiiru) : Bánh xe
56. ラジエーター (Rajiētā) : Bình tản nhiệt
57. タイヤ (Taiya) : Lốp xe
58. ランプ (Ranpu) : Đèn
59. レバー (Rebā) : Cần gạt
60. グローブボックス (Gurōbu bokkusu) : Hộp đựng đồ bên trong xe
61. ウィンドウ (Uindou) : Cửa sổ
62. ミラー (Mira) : Gương chiếu hậu
63. ハンドル (Handoru) : Vô lăng
64. ブレーキ (Burēki) : Phanh
65. ガソリンタンク (Gasorin tanku) : Bể xăng
66. フォグランプ (Fogu ranpu) : Đèn sương mù
67. ウインカー (Uinkā) : Đèn xi nhan
68. フューエルインジェクション (Fyūeru injekushon) : Hệ thống truyền nhiên liệu
69. エアバッグ (Eabaggu) : Gối khí an toàn
70. フロントガラス (Furonto garasu) : Kính trước
71. バンパー (Banpā) : Cái chắn trước
72. ラグジュアリーカー (Ragujuarī kā) : Xe hạng sang
73. ハッチバック (Hatchibakku) : Xe ba: box
74. サイドミラー (Saido mirā) : Gương bên
75. セダン (Sedan) : Sedan
76. ワイパー (Waipā) : Gạt nước mưa
77. クルーズコントロール (Kurūzu kontorōru) : Điều khiển hành trình
78. ヘッドレスト (Heddoresuto) : Gối tựa đầu
79. ハイブリッド車 (Haiburiddo sha) : Xe hybrid
80. スポーツカー (Supōtsu kā) : Xe thể thao
81. ドライブ (Doraibu) : Lái xe đi chơi
82. ガソリンスタンド (Gasorin sutando) : Trạm xăng
83. タンク (Tanku) : Bể xăng
84. ガソリンポンプ (Gasorin ponpu) : Bơm xăng
85. エンジンオイル (Enjin oiru) : Dầu máy
86. エンジンルーム (Enjin rūmu) : Khoang động cơ
87. カーラジエーター (Kā rajītā) : Bình tản nhiệt của ô tô
88. レディエーターホース (Rediētā hōsu) : Ống dẫn nhiệt
89. バッテリー (Batterī) : Ắc quy
90. オイルフィルター (Oiru firutā) : Bộ lọc dầu
91. タイヤエア (Taiya ea) : Khí trong lốp
92. タイヤプレッシャー (Taiya puresshā) : Áp suất lốp
93. ブレーキフルード (Burēki furūdo) : Dầu phanh
94. ギア (Gia) : Số
95. ブレーキパッド (Burēki paddo) : Bố thắng
96. クラッチ (Kuratchi) : Ly hợp
97. ステアリングホイール (Sutearingu hoiiru) : Vô lăng
98. ギアボックス (Gia bokkusu) : Hộp số
99. シフトノブ (Shifuto nobu) : Tay cầm cần số
100. レバー (Rebā) : Cần gạt
101. ハンドブレーキ (Hando burēki) : Phanh tay
102. ウインドウガラス (Uindou garasu) : Kính cửa sổ
103. ワイパーブレード (Waipā burēdo) : Gạt nước mưa
104. ウィンドシールド (Uindoshīrudo) : Kính chắn gió
105. ヘッドライト (Heddoraito) : Đèn pha
106. テールライト (Tēru raito) : Đèn hậu
107. ブレーキライト (Burēki raito) : Đèn phanh
108. シート (Shīto) : Ghế
109. ヘッドレスト (Heddoresuto) : Gối tựa đầu
110. シートベルト (Shītobeluto) : Dây an toàn
111. ペダル (Pedaru) : Pedal
112. クルーズコントロール (Kurūzu kontorōru) : Điều khiển hành trình
113. ガソリンゲージ (Gasorin gēji) : Đồng hồ xăng
114. エアコンディショナー (Eakon dishonā) : Máy lạnh
115. ラジオ (Rajio) : Radio
116. グローブボックス (Gurōbu bokkusu) : Hộp đựng đồ bên trong xe
117. スピーカー (Supīkā) : Loa
118. ナビゲーションシステム (Nabigēshon shisutemu) : Hệ thống dẫn đường
119. サンルーフ (Sanrūfu) : Cửa sổ trời
120. カーシート (Kā shīto) : Ghế xe ô tô
121. シートカバー (Shīto kabā) : Bọc ghế
122. ヘッドライトレベリング (Heddoraito reberingu) : Điều chỉnh đèn pha
123. パーキングセンサー (Pākingu sensā) : Cảm biến đỗ xe
124. フォグランプ (Fogu ranpu) : Đèn sương mù
125. パンク (Panku) : Xe bị bể lốp
126. レスキュー (Resukyū) : Sự cứu hộ
127. レッカー車 (Rekkā sha) : Xe kéo
128. レッカー (Rekkā) : Kéo xe
129. バンパー (Banpā) : Cái chắn trước
130. タンデム駐車 (Tandemu chūsha) : Đỗ xe xen kẹt
131. レーン (Rēn) : Làn đường
132. パーキングエリア (Pākingu eria) : Khu vực dừng xe
133. 高架道路 (Kōka dōro) : Đường cao tầng
134. 前方 (Zenpō) : Phía trước
135. 後方 (Kōhō) : Phía sau
136. 前部座席 (Zenbu zaseki) : Ghế trước
137. 後部座席 (Kōbu zaseki) : Ghế sau
138. ランプ (Ranpu) : Đèn
139. レバー (Rebā) : Cần gạt
140. ペダル (Pedaru) : Pedal
141. ハンドル (Handoru) : Vô lăng
142. ホイール (Hoiiru) : Bánh xe
143. ハブキャップ (Habu kyappu) : Nắp trụ bánh xe
144. リム (Rimu) : Vành xe
145. ホイールナット (Hoiiru natto) : Đai bánh xe
146. タイヤ (Taiya) : Lốp xe
147. インフレーション (Infurēshon) : Sự bơm phồng
148. フラットタイヤ (Furatto taiya) : Lốp bị xẹp
149. ハイウェイ (Haiwei) : Con đường cao tốc
150. オーバーパス (Ōbāpasu) : Cầu vượt
151. オフランプ (Ofuranpu) : Lối ra đường cao tốc
152. インターチェンジ (Intāchenji) : Nút giao thông
153. デッキ (Dekki) : Mặt đường
154. メーター (Mētā) : Đồng hồ đo
155. エンジンオイル (Enjin oiru) : Dầu máy
156. オイルフィルター (Oiru firutā) : Bộ lọc dầu
157. オイル交換 (Oiru kōkan) : Thay dầu
158. クーラント (Kūranto) : Dung dịch làm mát
159. ブレーキフルード (Burēki furūdo) : Dầu phanh
160. クラッチフルード (Kuratchi furūdo) : Dầu ly hợp
161. バッテリー (Batterī) : Ắc quy
162. バッテリー充電 (Batterī jūden) : Sạc ắc quy
163. タイヤ交換 (Taiya kōkan) : Thay lốp
164. タイヤエア (Taiya ea) : Khí trong lốp
165. タイヤプレッシャー (Taiya puresshā) : Áp suất lốp
166. タイヤバースト (Taiya bāsuto) : Bốc lốp
167. パンク (Panku) : Xe bị bể lốp
168. ジャンプスタート (Janpu sutāto) : Khởi động bằng bình điện
169. エンジンルーム (Enjin rūmu) : Khoang động cơ
170. エンジンブロック (Enjin burokku) : Khối động cơ
171. シリンダーヘッド (Shirindā heddo) : Đầu máy
172. スパークプラグ (Supāku puragu) : Bóng đèn đánh lửa
173. キャブレター (Kyaburetā) : Bộ gian lận
174. フューエルインジェクション (Fyūeru injekushon) : Hệ thống truyền nhiên liệu
175. エアフィルター (Ea firutā) : Bộ lọc khí
176. エキゾースト (Ekizōsuto) : Ống xả
177. クランクシャフト (Kuranku shafuto) : Trục khuỷu
178. バルブ (Barubu) : Van
179.ピストン (Pisuton) : Pit: tông
180. クラッチ (Kuratchi) : Ly hợp
181. クラッチペダル (Kuratchi pedaru) : Pedal ly hợp
182. ギアボックス (Gia bokkusu) : Hộp số
183. シフトレバー (Shifuto rebā) : Cần số
184. リアギア (Ria gia) : Số lùi
185. ディファレンシャル (Difarensharu) : Hộp số cầu sau
186. サスペンション (Sasupenshon) : Hệ thống treo
187. ショックアブソーバー (Shokku abusōbā) : Bộ giảm sóc
188. ステアリングホイール (Sutearingu hoiiru) : Vô lăng
189. ステアリングコラム (Sutearingu koramu) : Trục vô lăng
190. ハンドブレーキ (Hando burēki) : Phanh tay
191. タイロッドエンド (Tairoddo endo) : Đầu nối tay lái
192. ショックタワーマウント (Shokku tawā maunto) : Đỉnh giữa giảm sóc
193. タイロッド (Tairoddo) : Cần gạt
194. ブレーキパッド (Burēki paddo) : Bố thắng
195. ブレーキディスク (Burēki disuku) : Đĩa phanh
196. キャリパー (Kyaparā) : Bộ kẹp phanh
197. ブレーキホース (Burēki hōsu) : Ống phanh
198. ブレーキフルード (Burēki furūdo) : Dầu phanh
199. マスターシリンダー (Masutā shirindā) : Bình chứa dầu phanh
200. ブレーキブースター (Burēki būsutā) : Bơm phanh

Hy vọng rằng danh sách này sẽ hữu ích cho bạn trong việc chuẩn bị cho kỳ thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết, chúc bạn thi đỗ nhé!

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Bản Quyền Được bảo vệ bởi DMCA.com Protection Status
0
Chào bạn! Xem và tham gia bình luận!x