👉🔥 Coupon Miễn Phí 💵 👉 Thi Thử JLPT Free 👉🈴 Kỳ thi JLPT 7/2022 👉 Tự mua iPhone ở Nhật 👉Tự Unlock iPhone Nhật

Danh sách số báo danh thi JLPT 7/2022 N1 N2 N3 N4 N5 ở Huế Việt Nam đầy đủ

5/5 - (4 bình chọn)

Cập Nhật Danh sách số báo danh và phòng thi thi JLPT N1 N2 N3 N4 N5 7/2022 ở Huế Việt Nam đầy đủ nhất.

❌Lưu ý:
Danh sách gồm 38 trang, thí sinh vui lòng xem kỹ danh sách trước khi gửi thắc mắc đến BTC (vì danh sách bao gồm danh sách bảo lưu + danh sách đăng ký mới nên TS check thật kỹ). 

Sơ đồ phòng thi của khu vực Huế!

THÔNG BÁO 🔔🔔

THÔNG BÁO DỰ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT 07/2022

  • Thời gian tập trung để nghe giải thích về kỳ thi (nếu thí sinh có nhu cầu):
  • N1, N2 và N3: 08h00 ~ 08h30 ngày 02/07/2022 (thứ 7) tại phòng B201;
  • N4 và N5: 08h30 ~ 09h00 ngày 02/07/2022 (thứ 7) tại phòng B201.
  • Ngày thi chính thức: Chủ nhật ngày 03/07/2022:

Thời gian có mặt tại phòng thi: 08h15 (Xem sơ đồ phòng thi ở mặt sau);

Địa điểm: Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế, 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Cựu, TP Huế. 

Lưu ý:

  1. Khi đi thi, thí sinh mang theo thẻ dự thi, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân (hoặc giấy tờ tùy thân có dán ảnh), bút chì 2B, tẩy (không mang theo bút bi);
  2. Ngoài những vật dụng nói trên, thí sinh không được phép mang theo bất kì vật dụng nào khác vào phòng thi, tư trang cá nhân thí sinh tự bảo quản, Hội đồng thi không chịu trách nhiệm nếu có mất mát thiệt hại xảy ra đối với tư trang cá nhân của thí sinh;
  3. Thẻ dự thi chính thức sẽ được phát vào ngày thi;
  4. Để đảm bảo phòng dịch, thí sinh thực hiện 5K, thực hiện các hướng dẫn của Hội đồng thi;

Thí sinh thường xuyên theo dõi trang chủ Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế https://hucfl.edu.vn/vi/ hoặc Facebook JLPT Huế https://www.facebook.com/JLPTHue  để cập nhật các thông tin mới nhất liên quan đến kỳ thi.

Danh sách số báo danh và phòng thi các cấp từ N1 N2 N3 N4 N5 ở Huế.

Cấp độ thi

SBD

Phòng thi

N1

10001~10025

C507

10026~10050

C505

10051~11028

C504

 

Cấp độ thi

SBD

Phòng thi

N2

20001~20025

C502

20026~20050

C503

20051~20075

C401

20076~20100

C402

20101~20125

C403

20126~20150

C404

20151~20175

C405

20176~20200

C407

20201~20225

C301

20226~20250

C302

20251~21018

C303

21019~21065

C304

21069~21116

C305

Cấp độ thi

SBD

Phòng thi

N3

30001~30025

C307

30026~30050

C201

30051~30075

C202

30076~30100

C203

30101~30125

C204

30126~30150

C205

30151~30175

C207

30176~30200

C101

30201~30225

C102

30226~30250

C104

30251~30275

C105

30276~30300

C106

30301~30325

B201

30326~31059

B202

31060~31100

B203

31101~31140

B204

31141~31180

B205

31181~31196

B207

Cấp độ thi

SBD

Phòng thi

N4

40001~40025

A401

40026~40050

A402

40051~40075

A403

40076~40100

A404

40101~40125

A406

40126~40150

A301

40151~41001

A302

41002~41046

A303

41047~41094

A304

41098~41140

A305

41142~41185

A306

Cấp độ thi

SBD

Phòng thi

N5

50001~50025

A308

50026~50050

A309

50051~50075

A203

50076~50100

A204

50101~50125

A205

50126~51035

A207

51038~51072

A208

Mọi chi tiết liên hệ: fanpage hoặc VP Khoa NN&VH Nhật Bản, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế, SĐT: 0234.3830723.

Trân trọng cám ơn.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Bản Quyền Được bảo vệ bởi DMCA.com Protection Status
English EN 日本語 JA Tiếng Việt VI
0
Chào bạn! Xem và tham gia bình luận!x