👉Đăng ký thi JLPT 12/2018 👉 Ở Nhật 👉 Xin cấp bằng JLPT 👉 Giá iPhone 2018 👉 Tự mua iPhone ở Nhật 👉Tự Unlock iPhone Nhật

Danh sách tất cả Từ Vựng JLPT N5 đầy đủ Nhất Bài 4

Danh sách tất cả Từ Vựng JLPT N5 đầy đủ Nhất Bài 4
5 ( 1) vote

Danh sách tất cả từ vựng – từ mới JLPT N5 để cho các bạn ôn thi năng lực tiếng Nhật dễ dàng và hiệu quả nhất.

Danh sách tất cả từ vựng JLPT N5

Danh sách tất cả từ vựng JLPT N5 đầy đủ nhất

Bài 4. (Danh sách tất cả bài về Từ Vựng JLPT N5)

STT – Chữ Hán – Cách đọc – Nghĩa tiếng Việt

181. 玄関 「 げんかん 」phòng ngoài lối đi vào
182. 元気 「 げんき 」khoẻ khoẻ mạnh
183. 五 「 ご 」năm số 5
184. 公園 「 こうえん 」công viên
185. 交差点 「 こうさてん 」bùng binh
186. 紅茶 「 こうちゃ 」chè đen
187. 交番 「 こうばん 」đồn cảnh sát
188. 声 「 こえ 」tiếng giọng nói
189. 午後 「 ごご 」vào buổi chiều sau 12 giờ trưa
190. 九日 「 ここのか 」mồng 9 ngày 9
191. 九つ 「 ここのつ 」9 cái 9 chiếc
192. 午前 「 ごぜん 」buổi sáng vào buổi sáng
193. 答える 「 こたえる 」trả lời .
194. 今年 「 ことし 」năm nay
195. 言葉 「 ことば 」câu nói
196. 子供 「 こども 」bé con
197. ご飯 「 ごはん 」cơm bữa cơm
198. 困る 「 こまる 」bối rối
199. 今月 「 こんげつ 」tháng này
200. 今週 「 こんしゅう 」tuần lễ này
201. 今晩 「 こんばん 」đêm nay
202. 財布 「 さいふ 」bao tượng
203. 魚 「 さかな 」cá
204. 先 「 さき 」đầu mút điểm đầu
205. 咲く 「 さく 」nở
206. 作文 「 さくぶん 」sự đặt câu
207. 差す 「 さす 」giương (ô) giơ (tay) .
208. 雑誌 「 ざっし 」tạp chí
209. 砂糖 「 さとう 」đường
210. 寒い 「 さむい 」cóng
211. 三 「 さん 」ba
212. 散歩 「 さんぽする 」sự tản bộ sự đi dạo
213. 四 「 し/よん 」bốn
214. 塩 「 しお 」muối
215. 時間 「 じかん 」giờ
216. 仕事 「 しごと 」công việc việc làm .
217. 辞書 「 じしょ 」từ điển
218. 静か 「 しずか 」yên tĩnh thanh bình .
219. 下 「 した 」dưới phía dưới
220. 七 「 しち/なな 」bảy
221. 質問 「 しつもん 」câu hỏi
222. 自転車 「 じてんしゃ 」xe đạp .
223. 自動車 「 じどうしゃ 」mô tô
224. 死ぬ 「 しぬ 」chết
225. 自分 「 じぶん 」bản thân mình tự mình .
226. 閉まる 「 しまる 」đóng bị đóng chặt
227. 閉める 「 しめる 」đóng
228. 締める 「 しめる 」buộc
229. 写真 「 しゃしん 」ảnh
230. 十 「 じゅう /とお 」chục
231. 授業 「 じゅぎょう 」buổi học
232. 宿題 「 しゅくだい 」bài tập về nhà .
233. 上手 「 じょうず 」lời tâng bốc lời nịnh nọt
234. 丈夫 「 じょうぶ 」sự bền sự vững chắc
235. 食堂 「 しょくどう 」buồng ăn
236. 知る 「 しる 」biết
237. 白 「 しろ 」bên trắng
238. 白い 「 しろい 」màu trắng
239. 新聞 「 しんぶん 」báo tờ báo
240. 水曜日 「 すいようび 」ngày thứ tư

Xem Ngay :  Hướng dẫn xem điểm thi JLPT tháng 7/2017 qua mạng ở Nhật nhanh-chính xác nhất

Hết bài 4 Các bạn xem danh sách tất cả Từ Vựng JLPT N5 ở đây.

Hãy Đọc:

Cẩm Nang Nhật Bản chúc các bạn ôn thi tốt và thi đỗ với điểm số cao nhé! Nếu có từ nào bị sai hãy comment để ad sửa nhé! Cảm ơn các bạn đã ghé thăm!


Pót Ý Kiến

Bản Quyền Được bảo vệ bởi DMCA.com Protection Status