Danh sách tất cả Từ Vựng JLPT N5 đầy đủ Nhất Bài 2

Danh sách tất cả Từ Vựng JLPT N5 đầy đủ Nhất Bài 2
5 ( 2) votes

Danh sách tất cả từ vựng – từ mới JLPT N5, để cho các bạn ôn thi năng lực tiếng Nhật dễ dàng và hiệu quả nhất.

Danh sách tất cả từ vựng JLPT N5

Danh sách tất cả từ vựng JLPT N5 đầy đủ nhất

Bài 2. (Danh sách tất cả bài về Từ Vựng JLPT N5)

STT – Chữ Hán – Cách đọc – Nghĩa tiếng Việt

61. 歌う 「 うたう 」ca hát,

62. 生まれる 「 うまれる 」sinh, sinh ra

63. 海 「 うみ 」biển,

64. 売る 「 うる 」bán, bán hàng,

65. 煩い 「 うるさい 」chán ghét, đáng ghét,

66. 上着 「 うわぎ 」áo vét, áo khoác .,

67. 絵 「 え 」bức tranh, tranh,

68. 映画 「 えいが 」điện ảnh,

69. 映画館 「 えいがかん 」nhà hát,

70. 英語 「 えいご 」tiếng Anh,

71. 駅 「 えき 」ga,

72. 鉛筆 「 えんぴつ 」bút chì,

73. 多い 「 おおい 」nhiều,

74. 大きい 「 おおきい 」to,

75. 大きな 「 おおきな 」to,

76. 大勢 「 おおぜい 」đám đông,

77. お母さん 「 おかあさん 」mẹ,

78. お菓子 「 おかし 」bánh kẹo, kẹo,

79. お金 「 おかね 」tiền, của cải,

80. 起きる 「 おきる 」thức dậy,

81. 置く 「 おく 」bố trí,

82. 奥さん 「 おくさん 」bà,

83. お酒 「 おさけ 」rượu, rượu sakê,

84. お皿 「 おさら 」đĩa,

85. 教える 「 おしえる 」chỉ dẫn,

86. 押す 「 おす 」ẩn, đẩy,

87. 遅い 「 おそい 」muộn màng,

88. お茶 「 おちゃ 」chè,

89. お手洗い 「 おてあらい 」toa-lét, nhà vệ sinh,

90. お父さん 「 おとうさん 」bố, bố ơi (khi con gọi bố, bố người khác),

91. 弟 「 おとうと 」bào đệ,

92. 男 「 おとこ 」đàn ông, người đàn ông,

93. 男の子 「 おとこのこ 」cậu bé, con đực (động vật),

94. 一昨日 「 おととい 」hôm kia,

95. 一昨年 「 おととし 」năm kia,

96. 大人 「 おとな 」người lớn, người trưởng thành,

97. お腹 「 おなか 」bụng,

98. 同じ 「 おなじ 」bằng nhau,

Xem Ngay :  Đã biết thời gian công bố điểm thi JLPT tháng 7/2016 - Cách Xem

99. お兄さん 「 おにいさん 」anh trai,

100. お姉さん 「 おねえさん 」chị,

101. お風呂 「 おふろ 」bồn .,

102. お弁当 「 おべんとう 」cơm hộp,

103. 覚える 「 おぼえる 」cảm thấy,

104. 重い 「 おもい 」nặng, nặng nề,

105. 泳ぐ 「 およぐ 」bơi,

106. 降りる 「 おりる 」bước xuống,

107. 終る 「 おわる 」tới kết thúc, tới kết cục,

108. 音楽 「 おんがく 」âm nhạc, nhạc,

109. 女 「 おんな 」phụ nữ, con gái,

110. 女の子 「 おんなのこ 」cô gái, cô bé,

111. 外国 「 がいこく 」đất khách,

112. 外国人 「 がいこくじん 」ngoại nhân,

113. 会社 「 かいしゃ 」công ty,

114. 階段 「 かいだん 」cầu thang,

115. 買い物 「 かいもの 」món hàng mua được,

116. 買う 「 かう 」đánh giá cao, tán dương thưởng thức,

117. 返す 「 かえす 」trả,

118. 帰る 「 かえる 」đi về,

119. 鍵 「 かぎ 」chốt,

120. 書く 「 かく 」vẽ,

Hết bài 2, Các bạn xem danh sách tất cả Từ Vựng JLPT N5 ở đây.

Hãy Đọc:

Cẩm Nang Nhật Bản chúc các bạn ôn thi tốt và thi đỗ với điểm số cao nhé! Nếu có từ nào bị sai hãy comment để ad sửa nhé! Cảm ơn các bạn đã ghé thăm!

Gửi Bình Luận

Pót Ý Kiến

Bản Quyền Được bảo vệ bởi DMCA.com Protection Status
error: Stop Copy!!