👉😱Cập nhật tin Bão ở Nhật 👉Kỳ thi JLPT 12/2019 👉 Tự mua iPhone ở Nhật 👉Tự Unlock iPhone Nhật

CẬP NHẬT mức lương cơ bản tối thiểu ở Nhật Bản 2019 tất cả 47 tỉnh theo giờ

CẬP NHẬT mức lương cơ bản tối thiểu ở Nhật Bản 2019 tất cả 47 tỉnh theo giờ. Mức lương cơ bản là tiêu chuẩn cơ bản để biết xem, bạn có được trả lương đầy đủ theo pháp luật Nhật Bản quy định không. Và cũng có nhiều bạn trước khi sang Nhật cũng muốn tìm hiểu xem mức lương ở Tỉnh, Thành phố nào ở Nhật cao nhất, để định hướng chọn nơi làm việc ở Nhật.

Nếu sau khi bạn tính lương mình nhận được mà mỗi giờ, thấp hơn mức mức lương cơ bản tối thiểu như bảng dưới thì bạn có thể báo công ty hoặc nghiệp đoàn để đòi quyền lợi nhé.

Dưới đây là bảng lương tối thiểu của 47 tỉnh thành ở Nhật Bản! (Nếu bạn không nhìn thấy bảng thì bấm vào đây để xem bản đầy đủ nhé!)

No. 都道府県名 (Tỉnh/Thành Phố) 最低賃金時間額【円】 (Mức Lương Tối Thiểu 1 giờ) 最低賃金時間額【円】 (Mức Lương Tối Thiểu 1 giờ) Mức tăng 発効年日 (Ngày áp dụng)
Lương mới Lương cũ
1 北海道 (Hokkaido) 835 Yên (810) Yên 25 Yên 2018/10/1
2 青 森 (Aomori) 762 Yên (738) Yên 24 Yên 2018/10/4
3 岩 手 (Iwate) 762 Yên (738) Yên 24 Yên 2018/10/1
4 宮 城 (Miyagi) 798 Yên (772) Yên 26 Yên 2018/10/1
5 秋 田 (Akita) 762 Yên (738) Yên 24 Yên 2018/10/1
6 山 形 (Yamagata) 763 Yên (739) Yên 24 Yên 2018/10/1
7 福 島 (Fukushima) 772 Yên (748) Yên 24 Yên 2018/10/1
8 茨 城 (Ibaraki) 822 Yên (796) Yên 26 Yên 2018/10/1
9 栃 木 (Tochigi) 826 Yên (800) Yên 26 Yên 2018/10/1
10 群 馬 (Gunma) 809 Yên (783) Yên 26 Yên 2018/10/6
11 埼 玉 (Saitama) 898 Yên (871) Yên 27 Yên 2018/10/1
12 千 葉 (Chiba) 895 Yên (868) Yên 27 Yên 2018/10/1
13 東 京 (Tokyo) 985 Yên (958) Yên 27 Yên 2018/10/1
14 神奈川 (Kanagawa) 983 Yên (956) Yên 27 Yên 2018/10/1
15 新 潟 (Niigata) 803 Yên (778) Yên 25 Yên 2018/10/1
16 富 山 (Toyama) 821 Yên (795) Yên 26 Yên 2018/10/1
17 石 川 (Ishikawa) 806 Yên (781) Yên 25 Yên 2018/10/1
18 福 井 (Fukui) 803 Yên (778) Yên 25 Yên 2018/10/1
19 山 梨 (Yamanashi) 810 Yên (784) Yên 26 Yên 2018/10/3
20 長 野 (Nagano) 821 Yên (795) Yên 26 Yên 2018/10/1
21 岐 阜 (Gifu) 825 Yên (800) Yên 25 Yên 2018/10/1
22 静 岡 (Shizuoka) 858 Yên (832) Yên 26 Yên 2018/10/3
23 愛 知 (Aichi) 898 Yên (871) Yên 27 Yên 2018/10/1
24 三 重 (Mie) 846 Yên (820) Yên 26 Yên 2018/10/1
25 滋 賀 (Shiga) 839 Yên (813) Yên 26 Yên 2018/10/1
26 京 都 (Kyoto) 882 Yên (856) Yên 26 Yên 2018/10/1
27 大 阪 (Osaka) 936 Yên (909) Yên 27 Yên 2018/10/1
28 兵 庫 (Hyogo) 871 Yên (844) Yên 27 Yên 2018/10/1
29 奈 良 (Nara) 811 Yên (786) Yên 25 Yên 2018/10/4
30 和歌山 (Wakayama) 803 Yên (777) Yên 26 Yên 2018/10/1
31 鳥 取 (Tottori) 762 Yên (738) Yên 24 Yên 2018/10/5
32 島 根 (Shimane) 764 Yên (740) Yên 24 Yên 2018/10/1
33 岡 山 (Okayama) 807 Yên (781) Yên 26 Yên 2018/10/3
34 広 島 (Hiroshima) 844 Yên (818) Yên 26 Yên 2018/10/1
35 山 口 (Yamaguchi) 802 Yên (777) Yên 25 Yên 2018/10/1
36 徳 島 (Tokushima) 766 Yên (740) Yên 26 Yên 2018/10/1
37 香 川 (Kagawa) 792 Yên (766) Yên 26 Yên 2018/10/1
38 愛 媛 (Ehime) 764 Yên (739) Yên 25 Yên 2018/10/1
39 高 知 (Kochi) 762 Yên (737) Yên 25 Yên 2018/10/5
40 福 岡 (Fukuoka) 814 Yên (789) Yên 25 Yên 2018/10/1
41 佐 賀 (Saga) 762 Yên (737) Yên 25 Yên 2018/10/4
42 長 崎 (Nagasaki) 762 Yên (737) Yên 25 Yên 2018/10/6
43 熊 本 (Kumamoto) 762 Yên (737) Yên 25 Yên 2018/10/1
44 大 分 (Oita) 762 Yên (737) Yên 25 Yên 2018/10/1
45 宮 崎 (Miyazaki) 762 Yên (737) Yên 25 Yên 2018/10/5
46 鹿児島 (Kagoshima) 761 Yên (737) Yên 24 Yên 2018/10/1
47 沖 縄 (Okinawa) 762 Yên (737) Yên 25 Yên 2018/10/3
全国加重平均額 (Bình Quân) 874 Yên (848) Yên 26 Yên
Xem Ngay :  Tổng hợp thương vong do siêu bão số 19 gây ra ở Nhật Bản

Theo bản trên thì Tokyo là nơi có mức lương cơ bản cao nhất Nhật Bản và tiếp theo là tỉnh Kanagawa và Osaka. Bảng bên dưới là danh sách 7 tỉnh thành có mức lương cơ bản cao nhất Nhật Bản.

Những tỉnh có mức lương cơ bản cao nhất Nhật Bản 2019

Những tỉnh có mức lương cơ bản cao nhất Nhật Bản 2019

Còn dưới đây là 7 tỉnh thành phố có mức lương cơ bản tối thiểu thấp nhất Nhật Bản 2019.

7 tỉnh thành phố có mức lương cơ bản tối thiểu thấp nhất Nhật Bản 2019

7 tỉnh thành phố có mức lương cơ bản tối thiểu thấp nhất Nhật Bản 2019

Trên đây là mức lương cơ bản của 47 tỉnh thành ở Nhật Bản năm 2019, tính đến thời điểm này. Nhưng tuỳ vào công việc và công ty tiếp nhận bạn ở Nhật mà mức lương của các bạn có thể khác nhau. Ngoài ra còn tuỳ thưộc vào chi phí sinh hoạt và chi phí tiêu dùng của nơi các bạn sống mà có thể sẽ tiết kiệm được nhiều hay ít. Các bạn có thể tham khảo bài viết về chi phí ở Nhật theo bài viết này: Chi phí tối thiểu một tháng để sống được ở Nhật Bản!? Cách tiết kiệmchi phí!

Ở bài tiếp theo Cẩm Nang Nhật Bản sẽ hướng dẫn các bạn cách tính mức lương cơ bản của mình để so sánh xem có bị trả lương thấp hơn so với quy định không. Vì cách tính lương cơ bản này tuỳ theo các bạn nhận lương theo giờ, theo tháng,.. mà khác nhau nên đối với mỗi người sẽ khác nhau. Các bạn nhớ theo dõi bài tiếp theo nhé. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết.

  •  
  •  
  •  
  •  

Gửi phản hồi

avatar
Bản Quyền Được bảo vệ bởi DMCA.com Protection Status