🔥👉💵Nhận 500 Yên Đăng ký Mercari
👉🈴Thi Thử JLPT Free
👉🔥 Đăng ký Thi JLPT 7/2026
👉💵🏠 Tìm hiểu mua nhà ở Nhật
👉🔥 Kiến thức tài chính
👉 Tự mua iPhone ở Nhật
👉Tự Unlock iPhone Nhật

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô Phần 5

Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí Ô Tô cho các bạn đang làm việc ở Nhật liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng ô tô. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí liên quan đến ô tô:

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

👉 Xem Danh sách tất cả Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí ô tô ở đây.

STT Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
201 クランクシャフトプーリー Kuranku shafuto pūrī Lái xe bánh sau
202 ワイヤーハーネス Waiyā hānesu Dây cáp điện
203 デュアルエキゾースト De~yuaru ekizōsuto Hệ thống xả kép
204 ハンドル Handoru Vô lăng
205 ガスキャップ Gasu kyappu Nắp nhiên liệu
206 シートベルト Shīto beruto Dây đeo an toàn
207 バンパー Banpā Bumper
208 オーバーホール Ōbāhōru Đại tu
209 スロットルポジションセンサー Surottoru pojishon sensā Cảm biến vị trí bơm ga
210 ラグナット Ragu natto Đai ốc lắp ráp
211 ドライブベルト Doraibu beruto Dây đai truyền động
212 ワイパーブレード Waipā burēdo Lưỡi gạt mưa
213 クランクポジションセンサー Kuranku pojishon sensā Cảm biến vị trí khuỷu đại
214 アクセル Akuseru Bàn đạp ga
215 フロントブレーキディスク Furonto burēki disuku Đĩa phanh trước
216 リアブレーキディスク Ria burēki disuku Đĩa phanh sau
217 キャブレター Kyaburetā Bộ ga
218 アンダーカバー Andā kabā Bao dưới động cơ
219 フロントブレーキパッド Furonto burēki paddo Bố gạt phanh trước
220 リアブレーキパッド Ria burēki paddo Bố gạt phanh sau
221 オートマチックトランスミッション Ōtomachikku toransumisshon Hộp số tự động
222 マニュアルトランスミッション Manyuaru toransumisshon Hộp số sàn
223 トランスミッションフルイド Toransumisshon furūdo Dung dịch hộp số
224 ブレーキマスターシリンダー Burēki masutā shirindā Bơm phanh chính
225 ヒーターコア Hītā koa Lõi bộ sưởi
226 リアウィンドウワイパー Ria windou waipā Gạt mưa kính sau
227 エアフィルター Ea firutā Bộ lọc không khí
228 フューエルインジェクター Fyūeru injekutā Bộ phun nhiên liệu
229 クリップ Kurippu Kẹp
230 トロットルボディ Torottoru bodi Thân ga
231 イグニッションコイル Igunisshon koiru Cuộn đánh lửa
232 エキゾーストパイプ Ekizōsuto paipu Ống xả
233 ベアリング Bearingu Vòng bi
234 ドライブアクスル Doraibu akusuru Trục lái
235 ディファレンシャル Difarensharu Bộ chuyển động sau
236 ウィンドウリフト U~indou rifuto Máng kính
237 スピンドル Supindoru Trục quay
238 ボールジョイント Bōru jointo Khớp nối bóng
239 エキゾーストマニホールド Ekizōsuto manihōrudo Ống xả đầu
240 クラッチディスク Kuratchi disuku Đĩa ly hợp
241 フライホイール Furaihoiru Bánh đà
242 ラジエーターホース Rajiētā hōsu Ống nước làm mát
243 シリンダーヘッド Shirindā heddo Đầu xi-lanh
244 クランクプーリー Kuranku pūrī Lái xe bánh trước
245 ベルトテンショナー Beruto tenshonā Bộ căng đai
246 ディストリビューターキャップ Disutoribyūtā kyappu Nắp phân phối
247 カムシャフトポジションセンサー Kamu shafuto pojishon sensā Cảm biến vị trí trục cam
248 ベルト Beruto Đai
249 エンジンマウント Enjin maunto Gá lắp động cơ
250 スパークプラグ Supāku puragu Ngọn lửa Bugi

Còn rất nhiều từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành cơ khí ô tô nữa, Cẩm Nang Nhật Bản sẽ cập nhật tiếp ở bài tiếp theo. Các bạn nhớ đón đọc nhé!

Chúc bạn học tiếng Nhật và cơ khí ô tô một cách hiệu quả nha.

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật theo từng chủ đề!

Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Nhật này sẽ có ích cho các bạn. Nếu các bạn có những tài liệu tiếng Nhật muốn chia sẻ cho mọi người hoặc mốn tìm từ vựng chuyên ngành gì thì hãy để lại Comment nhé!

Đang tải đánh giá...
Thi trắc nghiệm 300 từ vựng tiếng Nhật Miễn Phí

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)

Bình Luận!

DMCA.com Protection Status