🔥👉💵Nhận 500 Yên Đăng ký Mercari
👉🈴Thi Thử JLPT Free
👉🔥 Đăng ký Thi JLPT 7/2026
👉💵🏠 Tìm hiểu mua nhà ở Nhật
👉🔥 Kiến thức tài chính
👉 Tự mua iPhone ở Nhật
👉Tự Unlock iPhone Nhật

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô Phần 3

Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí Ô Tô cho các bạn đang làm việc ở Nhật liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng ô tô. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí liên quan đến ô tô:

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

👉 Xem Danh sách tất cả Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí ô tô ở đây.

 
STT Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
101 スターターモーター Sutātā mōtā Động cơ khởi động
102 イグニッションキー Igunisshon kī Chìa khóa đánh lửa
103 キャブレター Kyaburetā Bộ ga
104 フューエルポンプ Fuyueru ponpu Bơm nhiên liệu
105 インジェクションポンプ Injekushon ponpu Bơm phun nhiên liệu
106 フューエルライン Fuyueru rain Ống nhiên liệu
107 エアインテーク Ea intēku Hút khí
108 エアフィルター Ea firutā Bộ lọc khí
109 オイルフィルター Oiru firutā Bộ lọc dầu
110 ラジエーターファン Rajiētā fan Quạt làm mát
111 ブレーキパッド Burēki paddo Bố thắng
112 ブレーキディスク Burēki disuku Đĩa phanh
113 ドライブシャフト Doraibu shafuto Trục lái
114 ディファレンシャル Difarensharu Phân chia
115 ウィンドウガラス U~indou garasu Kính cửa sổ
116 ワイパーブレード Waipā burēdo Khuông gạt mưa
117 トランスミッションフルード Toransumisshon furūdo Dầu hộp số
118 クラッチキット Kuratchi kitto Bộ ly hợp
119 ターボチャージャー Tābo chājā Điều hòa turbo
120 ディーゼルエンジン Dīzeru enjin Động cơ diesel
121 タイヤプレッサ Taiya puressa Máy ép lốp
122 アンダーカバー Andā kabā Nắp gầm xe
123 ホイールベース Hoiiru bēsu Khoảng cách trục bánh xe
124 ワイヤーハーネス Waiyā hānesu Dây điện
125 エンジンキャップ Enjin kyappu Nắp đầu động cơ
126 ドライブベルト Doraibu beruto Dây đai truyền động
127 オイルパン Oiru pan Vòi dầu
128 スロットルボディ Surottoru bodei Bộ phận bơm xăng
129 エンジンヘッド Enjin heddo Đầu động cơ
130 バルブカバー Barubu kabā Nắp van
131 スロットルポジションセンサー Surottoru pojishon sensā Cảm biến vị trí bơm xăng
132 クランクセンサー Kuranku sensā Cảm biến trục khuỷu đại
133 フューエルインジェクター Fuyueru injekutā Bơm phun nhiên liệu
134 エキゾーストパイプ Ekizōsuto paipu Ống xả
135 クラッチプレート Kuratchi purēto Bánh ly hợp
136 クラッチディスク Kuratchi disuku Đĩa ly hợp
137 クラッチベアリング Kuratchi bearingu Vòng bi ly hợp
138 ギアシフトレバー Gia shifuto rebā Tay nắm cần số
139 スピンドルハブ Supindoru habu Bánh xe trục
140 ホイールナット Hoiiru natto Đai ốc bánh xe
141 アクセルペダル Akuseru pedaru Bàn đạp ga
142 クラッチペダル Kuratchi pedaru Bàn đạp ly hợp
143 ブレーキペダル Burēki pedaru Bàn đạp phanh
144 ギアノブ Gia nobu Núm cần số
145 エアバッグモジュール Eabaggu mojūru Mô-đun túi khí
146 タイヤチェーン Taiya chēn Xích lốp
147 ホイールバランサー Hoiiru baransā Máy cân bánh xe
148 ディーゼル燃料 Dīzeru nenryō Nhiên liệu diesel
149 アンチロックブレーキ Anchi rokku burēki Hệ thống phanh chống bó cứng
150 オートマチックトランスミッション Ōtomachikku toransumisshon Hộp số tự động

Còn rất nhiều từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành cơ khí ô tô nữa, Cẩm Nang Nhật Bản sẽ cập nhật tiếp ở bài tiếp theo. Các bạn nhớ đón đọc nhé!

Chúc bạn học tiếng Nhật và cơ khí ô tô một cách hiệu quả nha.

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật theo từng chủ đề!

Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Nhật này sẽ có ích cho các bạn. Nếu các bạn có những tài liệu tiếng Nhật muốn chia sẻ cho mọi người hoặc mốn tìm từ vựng chuyên ngành gì thì hãy để lại Comment nhé!

Đang tải đánh giá...
Thi trắc nghiệm 300 từ vựng tiếng Nhật Miễn Phí

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)

Bình Luận!

DMCA.com Protection Status