🔥👉💵Nhận 500 Yên Đăng ký Mercari
👉🈴Thi Thử JLPT Free
👉🔥 Đăng ký Thi JLPT 7/2026
👉💵🏠 Tìm hiểu mua nhà ở Nhật
👉🔥 Kiến thức tài chính
👉 Tự mua iPhone ở Nhật
👉Tự Unlock iPhone Nhật

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô Phần 6

Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí Ô Tô cho các bạn đang làm việc ở Nhật liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng ô tô. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí liên quan đến ô tô:

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

Tất cả từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí ô tô

👉 Xem Danh sách tất cả Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí ô tô ở đây.

STT Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
251 ショックアブソーバーマウント Shokku abusōbā maunto Gá đỡ bộ giảm xóc
252 ハブキャップ Hubu kyappu Nắp mâm xe
253 スロットルコントロールバルブ Surottoru kontorōru barubu Van điều khiển ga
254 バッテリーケーブル Batterī kēburu Dây ắc quy
255 クランクベルト Kuranku beruto Đai đánh lái
256 キャブレターキット Kyaburetā kitto Bộ ga
257 ヘッドガスケット Heddō gasuketto Gasket đầu xi-lanh
258 エンジンブロック Enjin burokku Bệ đỡ động cơ
259 ステップバン Suteppu ban Xe bán tải
260 ブレーキローター Burēki rōtā Đĩa phanh
261 サスペンションバーブッシュ Sasupenshon bā busshu Bushing thanh treo
262 リリースベアリング Rirīsu bearingu Vòng bi phát lực
263 エキゾーストキット Ekizōsuto kitto Bộ xả
264 サスペンションスプリング Sasupenshon supuringu Lò xo treo
265 タイヤチェーン Taiya chēn Xích lốp
266 ブレーキマスターシリンダーキット Burēki masutā shirindā kitto Bộ bơm phanh chính
267 スイングアーム Suingu āmu Cánh đòi sau
268 オートクルーズコントロール Ōtokurūzu kontorōru Điều khiển hệ thống cruise
269 ウォーターポンププーリー U~ōtā ponpu pūrī Lái xe bánh trước
270 コントロールアーム Kontorōru āmu Cánh đòi trước
271 バッテリーターミナル Batterī tāminaru Đầu cực ắc quy
272 ブレーキバックル Burēki bakkuru Kẹp phanh
273 ボールベアリング Bōru beringu Vòng bi bóng
274 アッパーコントロールアーム Appā kontorōru āmu Cánh đòi trên
275 オイルキャップ Oiru kyappu Nắp dầu nhớt
276 エンジンコンピュータ Enjin konpyūta Máy tính động cơ
277 アイドラープーリー Aidorā pūrī Lái xe bánh trước
278 クラッチフォーク Kuratchi fōku Xoắn ly hợp
279 ディスクブレーキローター Disuku burēki rōtā Đĩa phanh đĩa
280 アンダーカバーキット Andā kabā kitto Bộ bao dưới động cơ
281 オートトランスミッションフルイド Ōtotoransumisshon furūdo Dung dịch hộp số tự động
282 クランクキット Kuranku kitto Bộ lái xe bánh sau
283 ショックタワーバー Shokku tawā bā Thanh cản giữa bộ giảm xóc
284 ワッシャー Wasshā Đĩa tán
285 ウォーターポンプギア U~ōtā ponpu gia Rọ đĩa nước làm mát
286 カバー Kabā Bao phủ
287 ボディーコントロールモジュール Bodī kontorōru mojūru Mô-đun điều khiển thân xe
288 トロットルボディガスケット Torottoru bodi gasuketto Gasket thân ga
289 ウィンドウモーター U~indou mōtā Bộ điện cửa kính
290 プッシュロッド Pushu roddo Thanh đẩy
291 ワイパーアーム Waipā āmu Cánh gạt mưa
292 バッテリーブラケット Batterī buraketto Khung ắc quy
293 エンジンハーネス Enjin hānesu Dây cáp động cơ
294 ギアボックス Gia bokkusu Hộp số
295 オーディオシステム Ōdio shisutemu Hệ thống âm thanh
296 ライトブラケット Raito buraketto Khung đèn
297 バッテリーチャージャー Batterī chājā Điện thoại sạc ắc quy
298 ヘッドランプアッシンブリ Heddoranpu asshinburi Bộ đèn pha
299 トロットルモーター Torottoru mōtā Bộ động cơ ga
300 クラッチペダル Kuratchi pedaru Bàn đạp ly hợp

Còn rất nhiều từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành cơ khí ô tô nữa, Cẩm Nang Nhật Bản sẽ cập nhật tiếp ở bài tiếp theo. Các bạn nhớ đón đọc nhé!

Chúc bạn học tiếng Nhật và cơ khí ô tô một cách hiệu quả nha.

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật theo từng chủ đề!

Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Nhật này sẽ có ích cho các bạn. Nếu các bạn có những tài liệu tiếng Nhật muốn chia sẻ cho mọi người hoặc mốn tìm từ vựng chuyên ngành gì thì hãy để lại Comment nhé!

Đang tải đánh giá...
Thi trắc nghiệm 300 từ vựng tiếng Nhật Miễn Phí

👉💯Thi thử JLPT N1 N2 N3 N4 N5 Miễn Phí💯

Cơ Bản 1 2 3 4 ALL
N5 1 2 3 4 ALL
N4 1 2 3 4 ALL
N3 1 2 3 4 ALL
N2 1 2 3 4 ALL
N1 1 2 3 4 ALL
Bằng Lái Thi trắc nghiệm Lý thuyết bằng lái xe ô tô
(Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của Cẩm Nang Nhật Bản!)

Bình Luận!

DMCA.com Protection Status